AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

not-for-profit

adjective / noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
phi lợi nhuận
Nghĩa tiếng Anh
Describes an organisation that uses its income for its goals rather than to make profit for owners.
Ví dụ
She works for a not-for-profit that supports refugees.Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ người tị nạn.
Cụm từ thường gặp
not-for-profit organisation; NFP sector
Họ từ
NFP

Bản dịch

  • 한국어비영리(의)
  • 中文非营利的
  • 日本語非営利の
  • ไทยไม่แสวงหากำไร
  • Bahasa Indonesianirlaba
  • Русскийнекоммерческий
  • हिन्दीग़ैर-लाभकारी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.