notion
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quan niệm
- Nghĩa tiếng Anh
- An idea or belief.
- Ví dụ
The notion that hard work always leads to success is widely held.
Quan niệm rằng làm việc chăm chỉ luôn dẫn đến thành công rất phổ biến.
- Cụm từ thường gặp
- the notion of; the notion that; reject the notion
- Họ từ
- notions, notional
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어개념, 생각
- 中文观念
- 日本語考え、観念
- ไทยแนวคิด ความคิด
- Bahasa Indonesiagagasan
- Русскийпредставление, понятие
- हिन्दीधारणा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.