nuclear
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hạt nhân
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to the energy released when atoms are split or joined.
- Ví dụ
Australia has no nuclear power stations.
Úc không có nhà máy điện hạt nhân.
- Cụm từ thường gặp
- nuclear power; nuclear energy; nuclear family
- Họ từ
- nucleus
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어핵의, 원자력의
- 中文核的
- 日本語核の、原子力の
- ไทยนิวเคลียร์
- Bahasa Indonesianuklir
- Русскийядерный
- हिन्दीपरमाणु
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.