AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

observational study

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
nghiên cứu quan sát
Nghĩa tiếng Anh
A study where researchers observe without controlling who receives a treatment.
Ví dụ
An observational study cannot prove cause and effect.Nghiên cứu quan sát không thể chứng minh quan hệ nhân quả.
Cụm từ thường gặp
in an observational study
Họ từ
observe

Bản dịch

  • 한국어관찰 연구
  • 中文观察性研究
  • 日本語観察研究
  • ไทยการศึกษาเชิงสังเกต
  • Bahasa Indonesiastudi observasional
  • Русскийнаблюдательное исследование
  • हिन्दीअवलोकनात्मक अध्ययन

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.