AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

obtuse angle

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
góc tù
Nghĩa tiếng Anh
An angle larger than 90 degrees but smaller than 180 degrees.
Ví dụ
A 120° angle is an obtuse angle.Góc 120° là góc tù.
Cụm từ thường gặp
obtuse triangle
Họ từ
obtuse

Bản dịch

  • 한국어둔각
  • 中文钝角
  • 日本語鈍角
  • ไทยมุมป้าน
  • Bahasa Indonesiasudut tumpul
  • Русскийтупой угол
  • हिन्दीअधिक कोण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.