occupy
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chiếm
- Nghĩa tiếng Anh
- To live in or use a place, or to fill time or space.
- Ví dụ
Most of the land is occupied by farms.
Phần lớn đất đai là trang trại.
- Cụm từ thường gặp
- occupy a space; occupied by; occupy time
- Họ từ
- occupation, occupant, occupancy
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어차지하다, 점유하다
- 中文占据,占用
- 日本語占める
- ไทยครอบครอง ใช้พื้นที่
- Bahasa Indonesiamenempati
- Русскийзанимать
- हिन्दीकब्ज़ा करना, घेरना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.