offset
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bù đắp
- Nghĩa tiếng Anh
- To balance or reduce the effect of something.
- Ví dụ
Higher wages were offset by rising rents.
Mức lương tăng bị bù trừ bởi tiền thuê nhà tăng.
- Cụm từ thường gặp
- offset the cost; carbon offset; be offset by
- Họ từ
- offsetting
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어상쇄하다
- 中文抵消
- 日本語相殺する
- ไทยชดเชย หักล้าง
- Bahasa Indonesiamengimbangi
- Русскийкомпенсировать
- हिन्दीसंतुलित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.