AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

omniscient narrator

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
người kể toàn tri
Nghĩa tiếng Anh
A narrator who knows the thoughts and feelings of all the characters.
Ví dụ
An omniscient narrator reveals what each guest secretly fears.Người kể toàn tri tiết lộ nỗi sợ thầm kín của từng vị khách.
Họ từ
omniscience

Bản dịch

  • 한국어전지적 화자
  • 中文全知叙述者
  • 日本語全知の語り手
  • ไทยผู้เล่าแบบรู้แจ้ง
  • Bahasa Indonesianarator serba tahu
  • Русскийвсеведущий рассказчик
  • हिन्दीसर्वज्ञ कथावाचक

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.