AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

open source

adjective / noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
mã nguồn mở
Nghĩa tiếng Anh
Software whose source code is freely available to use and change.
Ví dụ
The website runs on open source software.Trang web chạy trên phần mềm mã nguồn mở.
Cụm từ thường gặp
open-source software; open source project
Họ từ
open-source

Bản dịch

  • 한국어오픈 소스
  • 中文开源
  • 日本語オープンソース
  • ไทยโอเพนซอร์ส
  • Bahasa Indonesiasumber terbuka
  • Русскийоткрытый исходный код
  • हिन्दीओपन सोर्स

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.