option
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lựa chọn
- Nghĩa tiếng Anh
- A choice you can make.
- Ví dụ
Online study is a good option for people who work full time.
Học trực tuyến là lựa chọn tốt cho người làm việc toàn thời gian.
- Cụm từ thường gặp
- have the option; option of; best option
- Họ từ
- options, optional
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어선택(지)
- 中文选择
- 日本語選択肢
- ไทยทางเลือก
- Bahasa Indonesiapilihan
- Русскийвариант
- हिन्दीविकल्प
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.