orientation
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- định hướng, buổi giới thiệu
- Nghĩa tiếng Anh
- Introduction to a new place or program
- Ví dụ
International students attend orientation week.
Sinh viên quốc tế tham dự tuần định hướng.
- Cụm từ thường gặp
- orientation week (O-Week); orientation program; sexual orientation
- Họ từ
- orient, orientate, oriented
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어오리엔테이션, 적응 안내; 성향
- 中文迎新介绍;取向
- 日本語オリエンテーション;志向
- ไทยการปฐมนิเทศ แนวโน้ม
- Bahasa Indonesiaorientasi
- Русскийориентация, вводный курс
- हिन्दीअभिविन्यास
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.