outcome
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kết quả
- Nghĩa tiếng Anh
- The final result of an action, process or event.
- Ví dụ
The outcome of the election surprised many people.
Kết quả bầu cử khiến nhiều người bất ngờ.
- Cụm từ thường gặp
- positive outcome; health outcomes; learning outcomes
- Họ từ
- outcomes
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어결과
- 中文结果
- 日本語結果
- ไทยผลลัพธ์
- Bahasa Indonesiahasil
- Русскийрезультат
- हिन्दीपरिणाम
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.