output
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sản lượng
- Nghĩa tiếng Anh
- The amount produced by a person, machine or industry.
- Ví dụ
Australia's agricultural output fell during the drought.
Sản lượng nông nghiệp của Úc giảm trong thời kỳ hạn hán.
- Cụm từ thường gặp
- economic output; increase output; total output
- Họ từ
- outputs
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어생산량, 산출
- 中文产量,输出
- 日本語生産高、出力
- ไทยผลผลิต
- Bahasa Indonesiahasil produksi
- Русскийобъём производства
- हिन्दीउत्पादन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.