AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

output

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
giá trị đầu ra
Nghĩa tiếng Anh
In maths, the value a function gives for an input, usually y or f(x).
Ví dụ
The output of f(3) is 10.Giá trị đầu ra của f(3) là 10.
Cụm từ thường gặp
output value

Bản dịch

  • 한국어출력값 (함숫값)
  • 中文输出值
  • 日本語出力値
  • ไทยค่าที่ได้ออกมา
  • Bahasa Indonesianilai keluaran
  • Русскийвыходное значение
  • हिन्दीनिर्गत मान

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.