overlap
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chồng chéo
- Nghĩa tiếng Anh
- To cover part of the same area or time.
- Ví dụ
The two courses overlap in content.
Hai khóa học có nội dung trùng lặp.
- Cụm từ thường gặp
- overlap with; a degree of overlap
- Họ từ
- overlapping
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어겹치다
- 中文重叠
- 日本語重なる
- ไทยทับซ้อน
- Bahasa Indonesiatumpang tindih
- Русскийпересекаться
- हिन्दीअतिव्यापन होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.