paradigm
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mô hình
- Nghĩa tiếng Anh
- A typical model or pattern of thinking about something.
- Ví dụ
The internet created a new paradigm for business.
Internet đã tạo ra một mô hình mới cho kinh doanh.
- Cụm từ thường gặp
- paradigm shift; new paradigm
- Họ từ
- paradigms
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어패러다임, 전형
- 中文范式
- 日本語パラダイム
- ไทยกระบวนทัศน์
- Bahasa Indonesiaparadigma
- Русскийпарадигма
- हिन्दीप्रतिमान
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.