paragraph
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đoạn văn
- Nghĩa tiếng Anh
- A section of writing that deals with one main idea.
- Ví dụ
Each body paragraph should begin with a topic sentence.
Mỗi đoạn thân bài nên mở đầu bằng câu chủ đề.
- Cụm từ thường gặp
- body paragraph; opening paragraph; topic sentence of a paragraph
- Họ từ
- paragraphs
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어단락
- 中文段落
- 日本語段落
- ไทยย่อหน้า
- Bahasa Indonesiaparagraf
- Русскийабзац
- हिन्दीअनुच्छेद
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.