parameter
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tham số, giới hạn
- Nghĩa tiếng Anh
- A limit or rule that controls how something is done.
- Ví dụ
The project must stay within the budget parameters.
Dự án phải nằm trong giới hạn ngân sách.
- Cụm từ thường gặp
- within the parameters; set parameters
- Họ từ
- parameters
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어기준, 한도
- 中文参数,范围
- 日本語パラメーター、枠
- ไทยขอบเขต พารามิเตอร์
- Bahasa Indonesiaparameter
- Русскийпараметр
- हिन्दीमापदंड
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.