paraphrasing
noun PTE Academic
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- diễn giải lại
- Nghĩa tiếng Anh
- Expressing the same meaning using different words.
- Ví dụ
Paraphrasing helps you avoid copying the text.
Diễn giải lại giúp bạn tránh sao chép văn bản.
- Cụm từ thường gặp
- paraphrasing skills
- Họ từ
- paraphrase
Bản dịch
- 한국어바꿔 말하기 (패러프레이징)
- 中文转述,改写
- 日本語言い換え
- ไทยการถอดความ
- Bahasa Indonesiaparafrase
- Русскийперефразирование
- हिन्दीभावानुवाद
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.