AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

parent company

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
công ty mẹ
Nghĩa tiếng Anh
A company that owns or controls another company.
Ví dụ
The parent company is based in Japan.Công ty mẹ có trụ sở tại Nhật Bản.
Cụm từ thường gặp
parent company of
Họ từ
parent

Bản dịch

  • 한국어모회사
  • 中文母公司
  • 日本語親会社
  • ไทยบริษัทแม่
  • Bahasa Indonesiaperusahaan induk
  • Русскийматеринская компания
  • हिन्दीमूल कंपनी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.