participate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tham gia
- Nghĩa tiếng Anh
- To take part in an activity or event.
- Ví dụ
Over 500 students participated in the study.
Hơn 500 sinh viên đã tham gia nghiên cứu.
- Cụm từ thường gặp
- participate in; actively participate; encourage people to participate
- Họ từ
- participation, participant, participatory
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어참여하다
- 中文参与
- 日本語参加する
- ไทยเข้าร่วม
- Bahasa Indonesiaberpartisipasi
- Русскийучаствовать
- हिन्दीभाग लेना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.