partner
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đối tác; bạn đời
- Nghĩa tiếng Anh
- A person or organisation you work with, or the person you live with in a relationship.
- Ví dụ
The university works with industry partners on research.
Trường đại học hợp tác nghiên cứu với các đối tác trong ngành.
- Cụm từ thường gặp
- business partner; partner visa; trading partner
- Họ từ
- partnership, partner (v)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어파트너, 동반자
- 中文伙伴;伴侣
- 日本語パートナー
- ไทยหุ้นส่วน คู่ครอง
- Bahasa Indonesiamitra; pasangan
- Русскийпартнёр
- हिन्दीसाझेदार
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.