AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

partnership

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
công ty hợp danh
Nghĩa tiếng Anh
A business owned and run by two or more people who share profits and responsibility.
Ví dụ
The two accountants formed a partnership.Hai kế toán viên đã lập công ty hợp danh.
Cụm từ thường gặp
business partnership; enter into a partnership
Họ từ
partner

Bản dịch

  • 한국어동업 (파트너십)
  • 中文合伙企业
  • 日本語共同経営(パートナーシップ)
  • ไทยห้างหุ้นส่วน
  • Bahasa Indonesiapersekutuan usaha
  • Русскийпартнёрство
  • हिन्दीसाझेदारी फ़र्म

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.