AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

peak

noun / verb PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
đỉnh điểm; đạt đỉnh
Nghĩa tiếng Anh
The highest point; to reach the highest point.
Ví dụ
Visitor numbers peaked in December.Lượng khách đạt đỉnh vào tháng Mười Hai.
Cụm từ thường gặp
reach a peak; peak at
Họ từ
peaked

Bản dịch

  • 한국어최고점(에 이르다)
  • 中文峰值;达到顶峰
  • 日本語ピーク;最高に達する
  • ไทยจุดสูงสุด ขึ้นถึงจุดสูงสุด
  • Bahasa Indonesiapuncak; mencapai puncak
  • Русскийпик; достигать пика
  • हिन्दीशिखर; चरम पर पहुँचना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.