per cent
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phần trăm
- Nghĩa tiếng Anh
- One part in every hundred (also written percent, mainly in US English).
- Ví dụ
Around 70 per cent of respondents agreed with the proposal.
Khoảng 70 phần trăm người được hỏi đồng ý với đề xuất.
- Cụm từ thường gặp
- per cent of; a ten per cent increase
- Họ từ
- percentage
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어퍼센트
- 中文百分之……
- 日本語パーセント
- ไทยเปอร์เซ็นต์
- Bahasa Indonesiapersen
- Русскийпроцент
- हिन्दीप्रतिशत
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.