AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

percent decrease

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
phần trăm giảm
Nghĩa tiếng Anh
The decrease in a value shown as a percentage of the original value.
Ví dụ
A drop from $80 to $60 is a 25% decrease.Giảm từ 80 xuống 60 đô là giảm 25%.
Cụm từ thường gặp
percent decrease of
Họ từ
decrease

Bản dịch

  • 한국어감소율 (%)
  • 中文百分比下降
  • 日本語減少率
  • ไทยร้อยละที่ลดลง
  • Bahasa Indonesiapersentase penurunan
  • Русскийпроцентное уменьшение
  • हिन्दीप्रतिशत कमी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.