AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

percent increase

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
phần trăm tăng
Nghĩa tiếng Anh
The increase in a value shown as a percentage of the original value.
Ví dụ
A price rise from $50 to $60 is a 20% increase.Giá tăng từ 50 lên 60 đô là tăng 20%.
Cụm từ thường gặp
percent increase of
Họ từ
increase

Bản dịch

  • 한국어증가율 (%)
  • 中文百分比增长
  • 日本語増加率
  • ไทยร้อยละที่เพิ่มขึ้น
  • Bahasa Indonesiapersentase kenaikan
  • Русскийпроцентное увеличение
  • हिन्दीप्रतिशत वृद्धि

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.