AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

percentage point

noun PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
điểm phần trăm
Nghĩa tiếng Anh
The unit for the difference between two percentages.
Ví dụ
Unemployment rose by two percentage points, from 4% to 6%.Tỷ lệ thất nghiệp tăng hai điểm phần trăm, từ 4% lên 6%.
Cụm từ thường gặp
rise by one percentage point
Họ từ
percentage

Bản dịch

  • 한국어퍼센트포인트 (%p)
  • 中文百分点
  • 日本語パーセントポイント
  • ไทยจุดร้อยละ
  • Bahasa Indonesiapoin persentase
  • Русскийпроцентный пункт
  • हिन्दीप्रतिशत अंक

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.