period
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giai đoạn, thời kỳ
- Nghĩa tiếng Anh
- A length of time.
- Ví dụ
Prices rose steadily over the period from 2015 to 2025.
Giá cả tăng đều trong giai đoạn từ 2015 đến 2025.
- Cụm từ thường gặp
- over a period of; a short period; during the period
- Họ từ
- periodic, periodical, periodically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어기간
- 中文时期,期间
- 日本語期間
- ไทยช่วงเวลา
- Bahasa Indonesiaperiode
- Русскийпериод
- हिन्दीअवधि
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.