persist
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kéo dài
- Nghĩa tiếng Anh
- To continue to exist, or to keep doing something despite difficulty.
- Ví dụ
Symptoms that persist for more than a week should be checked by a doctor.
Triệu chứng kéo dài hơn một tuần nên được bác sĩ kiểm tra.
- Cụm từ thường gặp
- persist in; problems persist
- Họ từ
- persistent, persistence
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어지속되다
- 中文持续
- 日本語続く
- ไทยยังคงอยู่
- Bahasa Indonesiabertahan
- Русскийсохраняться
- हिन्दीबने रहना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.