perspective
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quan điểm
- Nghĩa tiếng Anh
- A particular way of thinking about something.
- Ví dụ
From an economic perspective, the policy makes sense.
Từ góc độ kinh tế, chính sách này hợp lý.
- Cụm từ thường gặp
- from a ... perspective; different perspective; put into perspective
- Họ từ
- perspectives
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어관점
- 中文观点
- 日本語視点、観点
- ไทยมุมมอง
- Bahasa Indonesiaperspektif
- Русскийточка зрения
- हिन्दीदृष्टिकोण
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.