phase
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giai đoạn
- Nghĩa tiếng Anh
- A stage in a process or development.
- Ví dụ
The first phase of the project will finish in March.
Giai đoạn đầu của dự án sẽ hoàn thành vào tháng Ba.
- Cụm từ thường gặp
- first phase; final phase; phase out (v)
- Họ từ
- phases, phased
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어단계
- 中文阶段
- 日本語段階
- ไทยระยะ ขั้น
- Bahasa Indonesiatahap
- Русскийфаза, этап
- हिन्दीचरण
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.