phenomenon
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hiện tượng
- Nghĩa tiếng Anh
- Something that happens or exists that can be observed, often unusual.
- Ví dụ
Working from home has become a widespread phenomenon.
Làm việc tại nhà đã trở thành hiện tượng phổ biến.
- Cụm từ thường gặp
- natural phenomenon; social phenomenon; global phenomenon
- Họ từ
- phenomena (plural), phenomenal
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어현상
- 中文现象
- 日本語現象
- ไทยปรากฏการณ์
- Bahasa Indonesiafenomena
- Русскийявление
- हिन्दीघटना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.