philosophy
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- triết lý
- Nghĩa tiếng Anh
- The study of ideas about knowledge and life, or a set of beliefs that guides behaviour.
- Ví dụ
The company's philosophy is to put customers first.
Triết lý của công ty là đặt khách hàng lên hàng đầu.
- Cụm từ thường gặp
- business philosophy; philosophy of education
- Họ từ
- philosopher, philosophical
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어철학
- 中文哲学,理念
- 日本語哲学、理念
- ไทยปรัชญา
- Bahasa Indonesiafilsafat
- Русскийфилософия
- हिन्दीदर्शन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.