AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

physical

adjective IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
thể chất, vật chất
Nghĩa tiếng Anh
Relating to the body, or to things you can touch and see.
Ví dụ
Regular physical activity reduces stress.Hoạt động thể chất đều đặn giúp giảm căng thẳng.
Cụm từ thường gặp
physical activity; physical health; physical evidence
Họ từ
physically, physics
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3

Bản dịch

  • 한국어신체의, 물리적인
  • 中文身体的;物质的
  • 日本語身体の、物理的な
  • ไทยทางกาย
  • Bahasa Indonesiafisik
  • Русскийфизический
  • हिन्दीशारीरिक

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.