AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

pitch

noun / verb Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
bài chào hàng
Nghĩa tiếng Anh
A short presentation to persuade someone to buy or invest; to give such a presentation.
Ví dụ
She pitched the idea to investors.Cô ấy trình bày ý tưởng với các nhà đầu tư.
Cụm từ thường gặp
sales pitch; pitch to investors
Họ từ
pitching

Bản dịch

  • 한국어홍보·투자 설득 발표(하다)
  • 中文推介,路演
  • 日本語売り込み、ピッチ
  • ไทยการนำเสนอขาย
  • Bahasa Indonesiapresentasi penawaran
  • Русскийпрезентация, питч
  • हिन्दीप्रस्तुति

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.