play a role
phrase PTE Academic
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đóng vai trò
- Nghĩa tiếng Anh
- To be involved in or contribute to something.
- Ví dụ
Diet plays a role in mental health.
Chế độ ăn đóng vai trò đối với sức khỏe tâm thần.
- Cụm từ thường gặp
- play a key / vital role in
- Họ từ
- role
Bản dịch
- 한국어역할을 하다
- 中文发挥作用
- 日本語役割を果たす
- ไทยมีบทบาท
- Bahasa Indonesiaberperan
- Русскийиграть роль
- हिन्दीभूमिका निभाना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.