plummet
verb PTE Academic
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giảm mạnh
- Nghĩa tiếng Anh
- To fall very quickly and suddenly.
- Ví dụ
Sales plummeted after the price rise.
Doanh số giảm mạnh sau khi tăng giá.
- Cụm từ thường gặp
- plummet to; plummet sharply
- Họ từ
- plummeting
Bản dịch
- 한국어급락하다
- 中文骤降
- 日本語急落する
- ไทยดิ่งลงอย่างรวดเร็ว
- Bahasa Indonesiaanjlok
- Русскийрезко падать
- हिन्दीतेज़ी से गिरना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.