plus
preposition / conjunction IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cộng thêm
- Nghĩa tiếng Anh
- In addition to; and.
- Ví dụ
The price is $500 plus GST.
Giá là 500 đô cộng GST.
- Cụm từ thường gặp
- plus GST; plus or minus; a plus (advantage)
- Họ từ
- (informal as a linking word; avoid starting essay sentences with "Plus")
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어~에 더하여
- 中文加上
- 日本語~に加えて
- ไทยบวก และ
- Bahasa Indonesiaditambah
- Русскийплюс
- हिन्दीके अलावा, जमा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.