AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

point of view

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
điểm nhìn
Nghĩa tiếng Anh
The perspective from which a story is told.
Ví dụ
The story is told from the point of view of a young servant.Câu chuyện được kể từ điểm nhìn của một người hầu trẻ.
Cụm từ thường gặp
first-person point of view

Bản dịch

  • 한국어시점
  • 中文视角
  • 日本語視点
  • ไทยมุมมองการเล่าเรื่อง
  • Bahasa Indonesiasudut pandang
  • Русскийточка зрения
  • हिन्दीदृष्टिकोण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.