AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

polynomial

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
đa thức
Nghĩa tiếng Anh
An expression made of terms with variables raised to whole-number powers, such as 3x³ − x + 2.
Ví dụ
The polynomial has degree 3.Đa thức này có bậc 3.
Cụm từ thường gặp
polynomial function; polynomial expression

Bản dịch

  • 한국어다항식
  • 中文多项式
  • 日本語多項式
  • ไทยพหุนาม
  • Bahasa Indonesiapolinomial (suku banyak)
  • Русскиймногочлен
  • हिन्दीबहुपद

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.