AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

portfolio

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
danh mục đầu tư
Nghĩa tiếng Anh
A collection of investments owned by a person or organisation.
Ví dụ
A balanced portfolio includes different types of assets.Danh mục đầu tư cân bằng bao gồm nhiều loại tài sản.
Cụm từ thường gặp
investment portfolio; diversify a portfolio
Họ từ
portfolios

Bản dịch

  • 한국어투자 포트폴리오
  • 中文投资组合
  • 日本語ポートフォリオ
  • ไทยพอร์ตการลงทุน
  • Bahasa Indonesiaportofolio
  • Русскийинвестиционный портфель
  • हिन्दीनिवेश पोर्टफ़ोलियो

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.