pose
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- gây ra
- Nghĩa tiếng Anh
- To create a problem or threat, or to ask a question.
- Ví dụ
Rising seas pose a threat to coastal towns.
Mực nước biển dâng gây ra mối đe dọa cho các thị trấn ven biển.
- Cụm từ thường gặp
- pose a threat; pose a risk; pose a question
- Họ từ
- (verb)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어(문제를) 제기하다
- 中文造成;提出
- 日本語(問題を)引き起こす
- ไทยก่อให้เกิด
- Bahasa Indonesiamenimbulkan
- Русскийпредставлять (угрозу)
- हिन्दीउत्पन्न करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.