predict
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- dự đoán
- Nghĩa tiếng Anh
- To say what will happen in the future.
- Ví dụ
Experts predict that house prices will remain high.
Các chuyên gia dự đoán giá nhà sẽ vẫn ở mức cao.
- Cụm từ thường gặp
- predict that; accurately predict; difficult to predict
- Họ từ
- prediction, predictable, unpredictable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어예측하다
- 中文预测
- 日本語予測する
- ไทยทำนาย
- Bahasa Indonesiamemprediksi
- Русскийпредсказывать
- हिन्दीभविष्यवाणी करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.