predominantly
adverb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chủ yếu
- Nghĩa tiếng Anh
- Mostly or mainly.
- Ví dụ
The workforce in aged care is predominantly female.
Lực lượng lao động chăm sóc người cao tuổi chủ yếu là nữ.
- Cụm từ thường gặp
- predominantly female; predominantly urban
- Họ từ
- predominant, predominate, predominance
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어주로, 대부분
- 中文主要地
- 日本語主に
- ไทยส่วนใหญ่
- Bahasa Indonesiasebagian besar
- Русскийпреимущественно
- हिन्दीमुख्य रूप से
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.