preliminary
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sơ bộ
- Nghĩa tiếng Anh
- Coming before the main part of something.
- Ví dụ
Preliminary results suggest the treatment is effective.
Kết quả sơ bộ cho thấy phương pháp điều trị hiệu quả.
- Cụm từ thường gặp
- preliminary results; preliminary study
- Họ từ
- preliminaries
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어예비의
- 中文初步的
- 日本語予備的な
- ไทยเบื้องต้น
- Bahasa Indonesiapendahuluan
- Русскийпредварительный
- हिन्दीप्रारंभिक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.