previous
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trước đó
- Nghĩa tiếng Anh
- Happening or existing before the one being discussed.
- Ví dụ
Unemployment was lower than in the previous year.
Tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn năm trước.
- Cụm từ thường gặp
- previous year; previous experience; previous studies
- Họ từ
- previously
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어이전의
- 中文以前的
- 日本語以前の
- ไทยก่อนหน้า
- Bahasa Indonesiasebelumnya
- Русскийпредыдущий
- हिन्दीपिछला
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.