AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

printer

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
máy in
Nghĩa tiếng Anh
A machine that prints documents from a computer.
Ví dụ
The office printer is out of paper.Máy in văn phòng hết giấy.
Cụm từ thường gặp
printer ink; wireless printer
Họ từ
print

Bản dịch

  • 한국어프린터
  • 中文打印机
  • 日本語プリンター
  • ไทยเครื่องพิมพ์
  • Bahasa Indonesiaprinter
  • Русскийпринтер
  • हिन्दीप्रिंटर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.