prior
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trước
- Nghĩa tiếng Anh
- Happening or existing before something else.
- Ví dụ
No prior experience is required for this job.
Công việc này không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
- Cụm từ thường gặp
- prior to; prior experience; prior knowledge
- Họ từ
- priority, prioritise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어이전의
- 中文先前的
- 日本語前の
- ไทยก่อนหน้า
- Bahasa Indonesiasebelumnya
- Русскийпредшествующий
- हिन्दीपूर्व
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.