probability
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xác suất
- Nghĩa tiếng Anh
- How likely something is to happen, from 0 (impossible) to 1 (certain).
- Ví dụ
The probability of rolling a 6 is 1/6.
Xác suất tung được mặt 6 là 1/6.
- Cụm từ thường gặp
- probability of; find the probability
- Họ từ
- probable
Bản dịch
- 한국어확률
- 中文概率
- 日本語確率
- ไทยความน่าจะเป็น
- Bahasa Indonesiapeluang
- Русскийвероятность
- हिन्दीप्रायिकता
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.